Hồ sơ titan hình chữ L cho tàu
Phương pháp xử lý: lăn
Bề mặt: Dưa chua
Hình dạng: Hồ sơ hình chữ L.
Chiều dài và đường kính: Tùy chỉnh
Bao bì: Theo kích thước và yêu cầu của bạn
Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, Thiết bị Hàng hải, Thiết bị tàu, Công nghiệp Xây dựng, Thiết bị Hóa học
Giá: Giá khác nhau tùy theo các mô hình và số lượng mua khác nhau
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10kg
Phương thức thanh toán: Telegrap
Hồ sơ titan hình chữ L cho tàu-Vật liệu sáng tạo cho các thân tàu ăn mòn biển sâu và không
Hồ sơ titan hình chữ L cho các tàu được làm bằng titan tinh khiết công nghiệp cấp 2 hoặc ti -6 al -4 v-eli (hợp kim titan nguyên tố khoảng cách thấp), được thiết kế dành riêng cho phun muối cao, ăn mòn mạnh và môi trường tải động trong đại dương. Họ cung cấp trọng lượng nhẹ, chống sinh học và hỗ trợ cấu trúc góc phải thời gian dài, phù hợp cho khung tàu, thiết bị boong, hệ thống đẩy và thiết bị chống áp lực biển sâu.
Ưu điểm cốt lõi
- Khả năng chống ăn mòn mực nước biển sâu:Phim Titanium Oxide (TiO) chống lại sự xói mòn của nước biển và xói mòn, với khả năng chống ăn mòn CL gấp 10 lần so với thép không gỉ 316L.
- Độ bám dính sinh học:Surface hydrophobic treatment (contact angle>110 độ), ức chế độ bám dính của chuồng và tảo, giảm sức cản của tàu và cải thiện hiệu quả nhiên liệu bằng 5% -8%.
- Sức mạnh cao và nhẹ:Độ bền kéo lớn hơn hoặc bằng 345MPa (GR2)\/895MPa (Ti -6 Al -4 V), với mật độ chỉ 4,5g\/cm, giảm trọng lượng 50% so với cấu hình thép và cải thiện khả năng vận tải và tốc độ.
Akhu vực pplication
- Tăng cường xương sườn cho keel của tàu và dầm hỗ trợ cho các vách ngăn nước
- Khung chân vịt, đế trục, đường ống van nước biển
- LNG SHIP Cargo giữ bộ xương (-163 bằng cấp), hỗ trợ Sonar nghiên cứu khoa học
Ưu điểm của chúng tôi
Nhà máy của chúng tôi tự hào có khả năng sản xuất mạnh mẽ, với sản lượng hàng năm lên tới 10, 000 tấn các sản phẩm titan toàn diện. Dựa vào thiết bị sản xuất chuyên nghiệp và nâng cao, chúng tôi có thể tùy chỉnh các sản phẩm có kích thước và thông số kỹ thuật khác nhau cho bạn, đáp ứng đầy đủ nhu cầu đa dạng của bạn.
Trong khía cạnh của hậu cần và phân phối, chúng tôi đã hợp tác với các công ty hậu cần chuyên nghiệp, an toàn và có uy tín để xây dựng một hệ thống hậu cần hiệu quả. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm của bạn có thể được chuyển đến cổng được chỉ định kịp thời và chính xác, vì vậy bạn không phải lo lắng về tính kịp thời hậu cần.
Chất lượng là huyết mạch của nhà máy của chúng tôi. Chúng tôi đã thiết lập một thủ công chất lượng nội bộ hoàn chỉnh và quy trình kiểm soát quá trình nghiêm ngặt. Mỗi liên kết, từ mua sắm nguyên liệu thô đến phân phối sản phẩm, được kiểm soát cẩn thận để đảm bảo toàn diện rằng chất lượng sản phẩm đáp ứng hoặc thậm chí vượt quá các yêu cầu tiêu chuẩn của bạn.
Trong trường hợp có bất kỳ vấn đề chất lượng sản phẩm đáng tiếc nào, bạn không cần phải lo lắng. Chúng tôi có một nhóm sau bán hàng chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ không bị gián đoạn {1}} giờ. Họ sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn bất cứ lúc nào và nhanh chóng giải quyết các vấn đề cho bạn, khiến bạn không phải lo lắng.
Hình dạng phần chéo của hồ sơ hình chữ L - tuân thủ các quy định sau:

Hướng dẫn:
độ dày --- theo hướng chiều cao của cấu hình
B --- Độ dày ngang của cấu hình
B --- chiều rộng của cấu hình
H --- chiều cao của hồ sơ
Lớp hồ sơ, điều kiện và đặc điểm kỹ thuật:
|
|
|
|
|
|||
|
Độ dày (a hoặc b) |
chiều rộng (b) |
|
Chiều dài (l) |
|||
|
Ta1 |
Ủ trạng thái m |
2.0-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
Ta2 |
|
2.0-25 |
25-120 |
25~120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
Ta3 |
Ủ trạng thái m |
2.0-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA5 |
Ủ trạng thái m |
2.5-15 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA10 |
|
2.5-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC1 |
Ủ trạng thái m |
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC2 |
Ủ trạng thái m |
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC4 |
|
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA15 |
|
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
Kích thước và dung sai cho phép của hồ sơ hình chữ L:
|
Tên của hồ sơ hình chữ L |
Độ dày mm |
Dung sai chiều cao và chiều rộng mm |
Độ lệch cho phép của độ dày mm |
|
3# L |
3-4 |
±2.0 |
±0.30 |
|
4# L |
3-4 |
±2.0 |
±0.30 |
|
5# L |
3-5 |
±2.5 |
±0.30 |
|
6.3# L |
4-6 |
±2.5 |
±0.40 |
|
8# L |
5-7 |
±3.0 |
±0.40 |
|
10# L |
6-8 |
±3.0 |
±0.40 |
Các thuộc tính kéo của hồ sơ ở nhiệt độ phòng phải tuân thủ các quy định sau:
|
|
|
|
|
|
|
Ta1 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 240 |
140-310 |
Lớn hơn hoặc bằng 30 |
|
Ta2 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 400 |
275-450 |
Lớn hơn hoặc bằng 25 |
|
Ta3 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 500 |
380-550 |
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
Ta4 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 580 |
485-655 |
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
TA5 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 685 |
Lớn hơn hoặc bằng 585 |
Lớn hơn hoặc bằng 12 |
|
TA10 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 485 |
Lớn hơn hoặc bằng 345 |
Lớn hơn hoặc bằng 18 |
|
TC1 |
hướng dọc |
590-735 |
|
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
TC2 |
hướng dọc |
685-885 |
Lớn hơn hoặc bằng 620 |
Lớn hơn hoặc bằng 10 |
|
TC4 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 896 |
Lớn hơn hoặc bằng 827 |
Lớn hơn hoặc bằng 10 |
|
TA15 |
hướng dọc |
930-1130 |
Lớn hơn hoặc bằng 855 |
Lớn hơn hoặc bằng 7 |
Chú phổ biến: Hồ sơ titan hình chữ L cho tàu, hồ sơ titan hình chữ L của Trung Quốc cho các nhà sản xuất tàu, nhà cung cấp, nhà máy
Một cặp
Miễn phíBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











