
Hồ sơ titan hình chữ L để chống ăn mòn
Phương pháp xử lý: lăn
Bề mặt: Dưa chua
Hình dạng: Hồ sơ hình chữ L.
Chiều dài và đường kính: Tùy chỉnh
Bao bì: Theo kích thước và yêu cầu của bạn
Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, Thiết bị hàng hải, Thiết bị tàu, Công nghiệp Xây dựng
Giá: Giá khác nhau tùy theo các mô hình và số lượng mua khác nhau
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10kg
Phương thức thanh toán: Telegrap
Hồ sơ titan hình chữ L chống ăn mòn-Giải pháp cấu trúc dài hạn cho môi trường ăn mòn mạnh
Các cấu hình titan hình chữ L chống ăn mòn được làm bằng titan tinh khiết công nghiệp (GR2\/GR7) hoặc các công thức hợp kim titan tùy chỉnh, được thiết kế dành riêng cho các kịch bản ăn mòn cao như hóa chất, kỹ thuật biển và thiết bị năng lượng, cung cấp hỗ trợ cấu trúc góc bên phải nhẹ, không. Nó kết hợp khả năng chống ăn mòn tự nhiên của kim loại titan với những ưu điểm cơ học của mặt cắt hình chữ L để đảm bảo hoạt động ổn định của thiết bị trong môi trường cực đoan.
Ưu điểm cốt lõi
- Khả năng chống ăn mòn cuối cùng:Màng oxit tự phục hồi bề mặt (TiO) có khả năng chống lại các axit mạnh (axit sunfuric cô đặc, axit clohydric), kiềm mạnh (pH 14) và xói mòn nước biển, với tuổi thọ 5-8 so với thép không gỉ.
- Nhẹ và cường độ cao:Mật độ 4,5g\/cm, cường độ kéo lớn hơn hoặc bằng 345MPa (GR2), cường độ cụ thể cao gấp 1,5 lần so với hợp kim nhôm, giảm trọng lượng 40% cho hỗ trợ góc vuông.
- Phạm vi nhiệt độ rộng thích ứng:Duy trì hiệu suất ổn định trong các môi trường từ {{0}} độ đến 300 độ, với biến dạng nhiệt nhỏ hơn hoặc bằng 0,1mm\/m.
Khu vực ứng dụng
- Hỗ trợ lò phản ứng hóa học, khung niêm phong bể chứa axit
- Hướng dẫn đường ray cho các thiết bị khử mặn nước biển và các bộ phận gia cố cho các nền tảng biển
- Các thành phần cấu trúc của hệ thống khử lưu huỳnh khí thải, cơ sở của thùng chứa chất thải hạt nhân
Ưu điểm của chúng tôi
Nhà máy của chúng tôi tự hào có khả năng sản xuất mạnh mẽ, với sản lượng hàng năm lên tới 10, 000 tấn các sản phẩm titan toàn diện. Dựa vào thiết bị sản xuất chuyên nghiệp và nâng cao, chúng tôi có thể tùy chỉnh các sản phẩm có kích thước và thông số kỹ thuật khác nhau cho bạn, đáp ứng đầy đủ nhu cầu đa dạng của bạn.
Trong khía cạnh của hậu cần và phân phối, chúng tôi đã hợp tác với các công ty hậu cần chuyên nghiệp, an toàn và có uy tín để xây dựng một hệ thống hậu cần hiệu quả. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm của bạn có thể được chuyển đến cổng được chỉ định kịp thời và chính xác, vì vậy bạn không phải lo lắng về tính kịp thời hậu cần.
Chất lượng là huyết mạch của nhà máy của chúng tôi. Chúng tôi đã thiết lập một thủ công chất lượng nội bộ hoàn chỉnh và quy trình kiểm soát quá trình nghiêm ngặt. Mỗi liên kết, từ mua sắm nguyên liệu thô đến phân phối sản phẩm, được kiểm soát cẩn thận để đảm bảo toàn diện rằng chất lượng sản phẩm đáp ứng hoặc thậm chí vượt quá các yêu cầu tiêu chuẩn của bạn.
Trong trường hợp có bất kỳ vấn đề chất lượng sản phẩm đáng tiếc nào, bạn không cần phải lo lắng. Chúng tôi có một nhóm sau bán hàng chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ không bị gián đoạn {1}} giờ. Họ sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn bất cứ lúc nào và nhanh chóng giải quyết các vấn đề cho bạn, khiến bạn không phải lo lắng.
Hình dạng phần chéo của hồ sơ hình chữ L - tuân thủ các quy định sau:

Hướng dẫn:
độ dày --- theo hướng chiều cao của cấu hình
B --- Độ dày ngang của cấu hình
B --- chiều rộng của cấu hình
H --- chiều cao của hồ sơ
Lớp hồ sơ, điều kiện và đặc điểm kỹ thuật:
|
|
|
|
|
|||
|
Độ dày (a hoặc b) |
chiều rộng (b) |
|
Chiều dài (l) |
|||
|
Ta1 |
Ủ trạng thái m |
2.0-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
Ta2 |
|
2.0-25 |
25-120 |
25~120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
Ta3 |
Ủ trạng thái m |
2.0-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA5 |
Ủ trạng thái m |
2.5-15 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA10 |
|
2.5-25 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC1 |
Ủ trạng thái m |
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC2 |
Ủ trạng thái m |
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TC4 |
|
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
|
TA15 |
|
2.5-12 |
25-120 |
25-120 |
500-6000 |
1.7-20 |
Kích thước và dung sai cho phép của hồ sơ hình chữ L:
|
Tên của hồ sơ hình chữ L |
Độ dày mm |
Dung sai chiều cao và chiều rộng mm |
Độ lệch cho phép của độ dày mm |
|
3# L |
3-4 |
±2.0 |
±0.30 |
|
4# L |
3-4 |
±2.0 |
±0.30 |
|
5# L |
3-5 |
±2.5 |
±0.30 |
|
6.3# L |
4-6 |
±2.5 |
±0.40 |
|
8# L |
5-7 |
±3.0 |
±0.40 |
|
10# L |
6-8 |
±3.0 |
±0.40 |
Các thuộc tính kéo của hồ sơ ở nhiệt độ phòng phải tuân thủ các quy định sau:
|
|
|
|
|
|
|
Ta1 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 240 |
140-310 |
Lớn hơn hoặc bằng 30 |
|
Ta2 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 400 |
275-450 |
Lớn hơn hoặc bằng 25 |
|
Ta3 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 500 |
380-550 |
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
Ta4 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 580 |
485-655 |
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
TA5 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 685 |
Lớn hơn hoặc bằng 585 |
Lớn hơn hoặc bằng 12 |
|
TA10 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 485 |
Lớn hơn hoặc bằng 345 |
Lớn hơn hoặc bằng 18 |
|
TC1 |
hướng dọc |
590-735 |
|
Lớn hơn hoặc bằng 20 |
|
TC2 |
hướng dọc |
685-885 |
Lớn hơn hoặc bằng 620 |
Lớn hơn hoặc bằng 10 |
|
TC4 |
hướng dọc |
Lớn hơn hoặc bằng 896 |
Lớn hơn hoặc bằng 827 |
Lớn hơn hoặc bằng 10 |
|
TA15 |
hướng dọc |
930-1130 |
Lớn hơn hoặc bằng 855 |
Lớn hơn hoặc bằng 7 |
Chú phổ biến: Hồ sơ titan hình chữ L để chống ăn mòn, hồ sơ titan hình chữ L của Trung Quốc cho các nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, nhà máy
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu










