Cấu hình Titan hình chữ U GR2 GR2
video

Cấu hình Titan hình chữ U GR2 GR2

Tiêu chuẩn:
Phương pháp chế biến: Cán
bề mặt: Dưa chua
Hình dạng: Hình chữ U{0}}
Chiều dài và đường kính: tùy chỉnh
Bao bì: Theo kích thước và yêu cầu của bạn
ứng dụng: Công nghiệp hóa chất
Giá: Giá thay đổi tùy theo mẫu mã và số lượng mua khác nhau
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10kg
Phương thức thanh toán: điện báo
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm
Cấu hình titan hình chữ U GR2-: một giải pháp tuyệt vời cho các ứng dụng nhẹ và chống ăn mòn-trong môi trường công nghiệp
 

Trong lĩnh vực công nghiệp, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn luôn là những đặc tính quan trọng mà vật liệu theo đuổi. Cấu hình titan hình chữ U GR2 U{2}}, là vật liệu kết cấu hiệu suất cao-được chế tạo cẩn thận từ titan công nghiệp cấp 2, đáp ứng chính xác những nhu cầu này. Nó được thiết kế cho các môi trường công nghiệp có yêu cầu nghiêm ngặt về trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài. Trong dòng hợp kim titan, GR2, với tư cách là loại cơ bản, không chỉ kế thừa đầy đủ các đặc tính tuyệt vời của titan nguyên chất mà còn có hiệu quả chi phí cực cao-, chắc chắn khiến nó trở thành lựa chọn tốt nhất trong nhiều lĩnh vực như kỹ thuật hóa học, kỹ thuật hàng hải, hàng không vũ trụ và y tế.

Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, có thể xử lý môi trường khắc nghiệt một cách dễ dàng

Hiệu suất tuyệt vời của vật liệu titan GR2 bắt nguồn từ độ tinh khiết titan trên 99,2%. Độ tinh khiết cao này mang lại cho nó khả năng chống ăn mòn đặc biệt. Cho dù đó là clorua có tính ăn mòn cao, môi trường axit ăn mòn hay thậm chí là môi trường nước biển có độ mặn cao, cấu hình titan hình chữ U GR2 có thể xử lý chúng một cách dễ dàng và đạt được khả năng phục vụ ổn định lâu dài. So với thép không gỉ và hợp kim nhôm, hiệu suất chống ăn mòn rỗ và chống ăn mòn ứng suất của nó vượt xa.

Nhẹ và mạnh mẽ, hiệu quả và tiết kiệm năng lượng-

Mật độ của vật liệu titan chỉ 4,5g/cm ³, khiến cho mặt cắt titan hình chữ U GR2 có trọng lượng nhẹ tự nhiên. Cường độ riêng của nó (tỷ lệ cường độ trên trọng lượng) thật đáng kinh ngạc, đạt hơn gấp đôi so với thép. Tính năng này có ý nghĩa rất lớn trong các ứng dụng thực tế, không chỉ giảm đáng kể tải trọng kết cấu và trọng lượng tổng thể mà còn cải thiện hiệu quả hiệu quả sử dụng năng lượng, hỗ trợ mạnh mẽ cho việc bảo tồn năng lượng và giảm phát thải trong sản xuất công nghiệp.

Thích ứng với phạm vi nhiệt độ rộng, không sợ điều kiện làm việc khắc nghiệt

Vật liệu titan GR2 cũng thể hiện khả năng thích ứng nhiệt độ tuyệt vời, duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng từ -250 độ đến 400 độ. Dù ở môi trường cực lạnh hay ở gần lò công nghiệp nhiệt độ cao, nó vẫn có thể hoạt động ổn định, thể hiện khả năng thích ứng môi trường tuyệt vời và đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về độ ổn định của vật liệu trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt khác nhau.

Ưu điểm của chúng tôi

Nhà máy của chúng tôi tự hào có năng lực sản xuất mạnh mẽ, với sản lượng hàng năm lên tới 10.000 tấn sản phẩm titan toàn diện. Dựa vào thiết bị sản xuất chuyên nghiệp và tiên tiến, chúng tôi có thể tùy chỉnh các sản phẩm có kích cỡ và thông số kỹ thuật khác nhau cho bạn, đáp ứng đầy đủ nhu cầu đa dạng của bạn.

Ở khía cạnh logistics và phân phối, chúng tôi đã hợp tác với các công ty logistics chuyên nghiệp, an toàn và uy tín để xây dựng một hệ thống logistics hiệu quả. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm của bạn có thể được chuyển đến cảng được chỉ định một cách nhanh chóng và chính xác, do đó bạn không phải lo lắng về tính kịp thời của hậu cần.

Chất lượng là huyết mạch của nhà máy của chúng tôi. Chúng tôi đã thiết lập một sổ tay chất lượng nội bộ hoàn chỉnh và xây dựng các quy trình kiểm soát quy trình nghiêm ngặt. Mọi liên kết, từ thu mua nguyên liệu thô đến phân phối sản phẩm, đều được kiểm soát cẩn thận để đảm bảo toàn diện rằng chất lượng sản phẩm đáp ứng hoặc thậm chí vượt quá yêu cầu tiêu chuẩn của bạn.

Trường hợp có vấn đề đáng tiếc về chất lượng sản phẩm, bạn không cần phải lo lắng. Chúng tôi có đội ngũ hậu mãi-chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ liên tục 24 giờ. Họ sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn bất cứ lúc nào và nhanh chóng giải quyết vấn đề cho bạn, khiến bạn không phải lo lắng.

Hình dạng mặt cắt ngang - của tiết diện chữ U - tuân thủ các quy định sau:

1

Hướng dẫn:

a --- Chiều dày theo chiều cao của tiết diện

b --- Chiều dày ngang của tiết diện

B --- Chiều rộng của hồ sơ

H --- Chiều cao của hồ sơ

 

Cấp hồ sơ, tình trạng và thông số kỹ thuật:

 


Lớp hồ sơ


Điều kiện cung cấp


Đặc điểm kỹ thuật mm


Mặt cắt ngang -

m²

độ dày

(a hoặc b)

chiều rộng ( B )


chiều cao( H )

chiều dài (L)

TA1

Trạng thái ủ M

2.0-25

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TA2


Trạng thái ủ M

2.0-25

25-120

25~120

500-6000

1.7-20

TA3

Trạng thái ủ M

2.0-25

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TA5

Trạng thái ủ M

2.5-15

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TA10


Trạng thái ủ M

2.5-25

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TC1

Trạng thái ủ M

2.5-12

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TC2

Trạng thái ủ M

2.5-12

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TC4


Trạng thái ủ M

2.5-12

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

TA15


Trạng thái ủ M

2.5-12

25-120

25-120

500-6000

1.7-20

 

Kích thước và dung sai cho phép của tiết diện hình chữ U:

 

Tên hình chữ U{0}}

Tên mặt cắt ngang -

Dung sai chiều cao và chiều rộng mm

Độ lệch cho phép của độ dày mm

5# U

H,B

±2.0

±0.30

6.3 # U

H,B

±2.0

±0.30

8# U

H,B

±2.5

±0.30

10# U

H,B

±2.5

±0.40

12# U

H,B

±3.0

±0.40

14# U

H,B

±3.0

±0.40

 

Đặc tính chịu kéo của profile ở nhiệt độ phòng phải tuân theo các quy định sau:

 


Lớp hồ sơ


Hướng mẫu


cường độ bền vững Rm

MPa


Độ bền mở rộng bằng nhựa Rp0,2

MPa


sự khao khát sau khi gãy xương A

%

TA1

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 240

140-310

Lớn hơn hoặc bằng 30

TA2

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 400

275-450

Lớn hơn hoặc bằng 25

TA3

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 500

380-550

Lớn hơn hoặc bằng 20

TA4

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 580

485-655

Lớn hơn hoặc bằng 20

TA5

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 685

Lớn hơn hoặc bằng 585

Lớn hơn hoặc bằng 12

TA10

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 485

Lớn hơn hoặc bằng 345

Lớn hơn hoặc bằng 18

TC1

hướng dọc

590-735


-

Lớn hơn hoặc bằng 20

TC2

hướng dọc

685-885

Lớn hơn hoặc bằng 620

Lớn hơn hoặc bằng 10

TC4

hướng dọc

Lớn hơn hoặc bằng 896

Lớn hơn hoặc bằng 827

Lớn hơn hoặc bằng 10

TA15

hướng dọc

930-1130

Lớn hơn hoặc bằng 855

Lớn hơn hoặc bằng 7

 

Chú phổ biến: hồ sơ titan hình chữ u gr2 u{1}}, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất hồ sơ titan hình chữ u gr2 u-

Gửi yêu cầu

Trang chủ

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin